Nhựa Epoxy Lỏng Trong Suốt Hơi Vàng Nhựa Epoxy Novolac Bán Rắn
Thuộc tính cơ bản
Tài sản giao dịch
| Epoxy tương đương: | 174-180 g/mol | Độ nhớt: | HK cps ở 25°C |
|---|---|---|---|
| Nội dung clorua: | ≤ 5 ppm | Nội dung thủy phân: | ≤300 trang/phút |
| chất dễ bay hơi: | 500 trang/phút | Người làm vườn màu: | 11 |
| Làm nổi bật | Nhựa Epoxy Lỏng Hơi Vàng,Nhựa Epoxy Lỏng Bán Rắn,Nhựa Epoxy Novolac Bán Rắn |
||
Nhựa Epoxy Novolac màu vàng trong, bán rắn HWR-638 có độ bền cơ học cao
| Product Name: | Nhựa Epoxy 638Quality Standard: |
| Cấp kỹ thuậtDescription:Vàng, trong suốt, bán rắncác đặc tính có lợi về độ bền bám dính tốt, khả năng chịu nhiệt và hóa chất tuyệt vời nhờ | các nhóm đa chức trong một phân tử liên kết chéo hoàn toàn. Do đó, nó có các đặc tính vật lý tuyệt vời |
| ngoài khả năng phản ứng cơ bản của Nhựa Epoxy thông thường |
Các đặc tính vật lý và hóa học T est I
|
tem
| SpecificationAppearance | Vàng, trong suốt, bán rắnTương đương Epoxy (g/mol) |
| 174-180Màu sắc (Gardner) |
≤1
|
|
Hàm lượng Clo (ppm)
|
≤5
|
|
Hàm lượng thủy phân (ppm)
|
≤300
|
|
Chất bay hơi (ppm)
|
≤500
|
|
Độ nhớt
|
(
|
|
cps,25°C
|
)
|
| H-KCharacteristic: • Độ nhớt cao• Chịu nhiệt độ cao |
• Chịu hóa chất
|
• Độ bền bám dính tốt
• Độ bền cơ học cao
Typical applications:
• Keo chịu nhiệt
• Sơn chịu nhiệt
• Vật liệu cán màng
• Composite
• Mực PCB
• Đổ khuôn và đóng gói
Storage and packaging
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và có thể niêm phong trong 12 tháng.
Package:220kg trong thùng sắt.
Người liên hệ: Ms. Cherry Xie
Điện thoại: +86 186 7297 6718